Chào mừng quý vị đến với Chắp cánh ước mơ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Số 6-tiết 67

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đức Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:51' 13-08-2009
Dung lượng: 390.5 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đức Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:51' 13-08-2009
Dung lượng: 390.5 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
Bài 1. Điền vào chỗ (.)
a)
=
.... với a 0
- a với ..
Nếu a, b ...... thì a . b = .
Nếu a, b khác dấu thì a. b = ......
Bài 2. Tính hợp lí (nếu có thể )
a) 18. 17 - 18.7
b) 33. (17 - 5) - 17. (33-5)
c) -(-229) +(-219) - 401 + 12
Kiểm tra bài cũ
a. .. = ... a = 0
a
0
0
cùng dấu
a < 0
Bài 2. Tính hợp lí (nếu có thể )
18. 17 - 18.7
33. (17 - 5) - 17. (33-5)
c) -(- 229) +(-219) - 401 + 12
a) 18. 17 - 18.7
= 18 . (17 - 7)
= 18 . 10 = 180
c) - (- 229) +(-219) - 401 + 12
= 229 - 219 - 401 + 12
= 10 - 401 + 12
= (- 391) + 12 = - 379
33. (17 - 5) - 17. (33-5)
= 33 . 17 - 33. 5 - 17 . 33 + 17 .5
= (33.17 - 17.33) + (- 33.5 + 17. 5)
= 0 + 5 [ (-33) + 17 ]
= 5 . (- 16 ) = - 80
Giải:
Kiến thức cần nhớ:
- Tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng
- Thứ tự thực hiện phép tính
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 1 (Bài 116(SGK/99 ). Tính
(- 4). (- 5). (- 6) b) ( - 2). ( - 3) . ( - 6). (-5)
c) ( - 3 - 5 ) . ( - 3 + 5) d) ( - 3 + 6 ). (- 4)
Bài 2. Tính hợp lí
a) 215 + ( - 38) - ( - 58) - 15
b) 231 + 26 - ( 209 + 26 )
c)15. 12 - 3. 5. 10
d) 29. (19 - 13) - 19 . (29 - 13 )
Kiến thức cần nhớ:
- Quy tắc cộng, trừ hai số nguyên
- Quy tắc nhân hai số nguyên
Kiến thức vân dụng:
Tính chất giao hoán, kết hợp
- Tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng
- Quy tắc dấu ngoặc
Dạng 2: Tìm x
2 x = 15 + 35
2 x = 50
x = 50 : 2
x = 25
Dạng 3: bộI Và Ưc của số nguyên
Bài 5 a) Tìm tất cả các ước của (- 12) ?
b) Tìm 5 bội của 4 ?
a) Tất cả các ước của (-12) là 1; -1; 2 ; -2 ; 3 ; -3 ; 4 ; -4; 6 ; -6 ; 12; -12
Giải :
Dạng 4: bài tập mở rộng
Bài 6. Tìm số nguyên n để (3n - 20) là bội của (n - 5)
Để (3n - 20) là bội của (n - 5) thì (3n - 20 ) (n - 5)
=> 3n - 15 - 5 ( n- 5)
=> 3 (n - 5) - 5 ( n- 5)
Mà 3 (n - 5) ( n- 5)
=> - 5 ( n - 5)
=> ( n - 5) Ư(- 5)
Ta có: Ư(-5) = { 1 ; -1 ; 5 ; -5 }
=> ( n - 5) { 1; -1 ; 5 ; - 5 }
=> n - 5 = 1
n = 1 + 5
n = 6
=> n - 5 = 5
=> n - 5 = - 1
=> n - 5 = -5
Hướng dẫn học ở nhà
1. Lý thuyết: Ôn tập lý thuyết và các dạng toán đã ôn tập
2. Bài tập : Bài 117 ; 119 ; 120 ( SGK/ 99-100)
Bài làm thêm :
Tìm số nguyên n để (2n - 14) là bội của (n - 4)
Ôn tập lại hệ thống lý thuyết và bài tập chuẩn bị giờ sau kiểm tra 45`
Luật chơi: Có 5 câu hỏi, nếu trả lời đúng ở mỗi câu nhóm của bạn sẽ ghi được 2 điểm. Hãy cẩn thận bởi nếu trả lời sai câu nào sẽ mất quyền tham gia chơi những câu tiếp theo.(Thời gian cho mỗi câu là 15 giây.) .Chúc các nhóm hái được nhiều bông hoa điểm tốt
Trò chơi
a)
=
.... với a 0
- a với ..
Nếu a, b ...... thì a . b = .
Nếu a, b khác dấu thì a. b = ......
Bài 2. Tính hợp lí (nếu có thể )
a) 18. 17 - 18.7
b) 33. (17 - 5) - 17. (33-5)
c) -(-229) +(-219) - 401 + 12
Kiểm tra bài cũ
a. .. = ... a = 0
a
0
0
cùng dấu
a < 0
Bài 2. Tính hợp lí (nếu có thể )
18. 17 - 18.7
33. (17 - 5) - 17. (33-5)
c) -(- 229) +(-219) - 401 + 12
a) 18. 17 - 18.7
= 18 . (17 - 7)
= 18 . 10 = 180
c) - (- 229) +(-219) - 401 + 12
= 229 - 219 - 401 + 12
= 10 - 401 + 12
= (- 391) + 12 = - 379
33. (17 - 5) - 17. (33-5)
= 33 . 17 - 33. 5 - 17 . 33 + 17 .5
= (33.17 - 17.33) + (- 33.5 + 17. 5)
= 0 + 5 [ (-33) + 17 ]
= 5 . (- 16 ) = - 80
Giải:
Kiến thức cần nhớ:
- Tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng
- Thứ tự thực hiện phép tính
Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 1 (Bài 116(SGK/99 ). Tính
(- 4). (- 5). (- 6) b) ( - 2). ( - 3) . ( - 6). (-5)
c) ( - 3 - 5 ) . ( - 3 + 5) d) ( - 3 + 6 ). (- 4)
Bài 2. Tính hợp lí
a) 215 + ( - 38) - ( - 58) - 15
b) 231 + 26 - ( 209 + 26 )
c)15. 12 - 3. 5. 10
d) 29. (19 - 13) - 19 . (29 - 13 )
Kiến thức cần nhớ:
- Quy tắc cộng, trừ hai số nguyên
- Quy tắc nhân hai số nguyên
Kiến thức vân dụng:
Tính chất giao hoán, kết hợp
- Tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng
- Quy tắc dấu ngoặc
Dạng 2: Tìm x
2 x = 15 + 35
2 x = 50
x = 50 : 2
x = 25
Dạng 3: bộI Và Ưc của số nguyên
Bài 5 a) Tìm tất cả các ước của (- 12) ?
b) Tìm 5 bội của 4 ?
a) Tất cả các ước của (-12) là 1; -1; 2 ; -2 ; 3 ; -3 ; 4 ; -4; 6 ; -6 ; 12; -12
Giải :
Dạng 4: bài tập mở rộng
Bài 6. Tìm số nguyên n để (3n - 20) là bội của (n - 5)
Để (3n - 20) là bội của (n - 5) thì (3n - 20 ) (n - 5)
=> 3n - 15 - 5 ( n- 5)
=> 3 (n - 5) - 5 ( n- 5)
Mà 3 (n - 5) ( n- 5)
=> - 5 ( n - 5)
=> ( n - 5) Ư(- 5)
Ta có: Ư(-5) = { 1 ; -1 ; 5 ; -5 }
=> ( n - 5) { 1; -1 ; 5 ; - 5 }
=> n - 5 = 1
n = 1 + 5
n = 6
=> n - 5 = 5
=> n - 5 = - 1
=> n - 5 = -5
Hướng dẫn học ở nhà
1. Lý thuyết: Ôn tập lý thuyết và các dạng toán đã ôn tập
2. Bài tập : Bài 117 ; 119 ; 120 ( SGK/ 99-100)
Bài làm thêm :
Tìm số nguyên n để (2n - 14) là bội của (n - 4)
Ôn tập lại hệ thống lý thuyết và bài tập chuẩn bị giờ sau kiểm tra 45`
Luật chơi: Có 5 câu hỏi, nếu trả lời đúng ở mỗi câu nhóm của bạn sẽ ghi được 2 điểm. Hãy cẩn thận bởi nếu trả lời sai câu nào sẽ mất quyền tham gia chơi những câu tiếp theo.(Thời gian cho mỗi câu là 15 giây.) .Chúc các nhóm hái được nhiều bông hoa điểm tốt
Trò chơi
 






Các ý kiến mới nhất