Chào mừng quý vị đến với Chắp cánh ước mơ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Toán 7-HKII-0708

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đức Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:49' 29-04-2009
Dung lượng: 188.0 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đức Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:49' 29-04-2009
Dung lượng: 188.0 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
Phòng giáo dục & đào tạo
Tiên Lãng
bài kiểm tra học kỳ II năm học 2007-2008
Môn Toán - Lớp 7
phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
( Thời gian làm bài 30 phút )
Họ và tên
SBD
Phòng thi
Giám thị
Số phách
………………………………
..……
………
1
2
Điểm phần trắc nghiệm khách quan
Giám khảo
Số phách
Bằng số: …………
Bằng chữ:
1/..............................................................
2/..............................................................
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng (Trừ câu 13 )
Câu 1 : Đơn thức nào sau đây có bậc 6 ?
A. 2xy5 B.xy6 C. x2y3 D. 6xy.
Câu 2 : Các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức ?
A. x2y B. 0 C. D.
Câu 3 : Giá trị của biểu thức A tại x = 2; y =-1 là:
A B. 3 C. D. -3.
Câu 4 : Đa thức nào sau đây có nghiệm x = 4?
A. x + 4 B. x2+16 C. x2 -2 D. x – 2.
Câu 5 : Nếu x2+2xy+3y2 – M = 3x2-2y2 thì M - 2y2+3x2 = ?
A. x2+2xy+3y2 B. -2x2+2xy+5y2 C. x2-2xy-3y2 D. -x2-2xy-3y2 .
Câu 6 : Đa thức A có bậc 5, đa thức B có bậc 3. Tổng hai đa thức A và B là một đa thức có bậc
A. 8 B. 5 C. 3 D. 15.
Câu 7 : Biểu thức đại số biểu diễn tích của tổng các bình phương của x và y với hiệu các bình phương của chúng là :
A. (x+y)2(x-y)2 B. (x2+y)(x-y) C. (x2+y)(x2-y2) D.(x2+y2)(x2-y2).
Câu 8 : Số học sinh nam ở từng lớp trong một trường THCS được ghi lại trong bảng sau đây :
20
24
26
25
21
24
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là :
22
23
25
22
23
25
A. 12
B. 20-26
C. 7
D.6
Câu 9 : Tam giác AOB có Â = 52O, Ô = 67O. Cách sắp xếp nào sau đây là đúng?
A. AO >AB >OB B. AB >BO>AO C. AB >AO > BO D. BO >AO>AB.
Câu 10 : Một tam giác có hai cạnh bằng 2cm và 5 cm. Độ dài cạnh còn lại của tam giác đó có thể là số nào trong các số sau?
A . 1cm B . 2cm C . 5cm D . 8cm.
Câu 11 : Nếu điểm K cách đều ba đỉnh của tam giác MNP thì K là giao điểm của
A. ba đường trung tuyến của tam giác MNP
B. các đường trung trực của các đoạn thẳng NM và MP
C. ba đường phân giác trong của tam giác MPN
D. các đường phân giác ngoài của tam giác MPN.
Câu 12 : Tam giác ABC có trung tuyến AD, trọng tâm G. Kết luận nào sau đâ
Tiên Lãng
bài kiểm tra học kỳ II năm học 2007-2008
Môn Toán - Lớp 7
phần trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
( Thời gian làm bài 30 phút )
Họ và tên
SBD
Phòng thi
Giám thị
Số phách
………………………………
..……
………
1
2
Điểm phần trắc nghiệm khách quan
Giám khảo
Số phách
Bằng số: …………
Bằng chữ:
1/..............................................................
2/..............................................................
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng (Trừ câu 13 )
Câu 1 : Đơn thức nào sau đây có bậc 6 ?
A. 2xy5 B.xy6 C. x2y3 D. 6xy.
Câu 2 : Các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức ?
A. x2y B. 0 C. D.
Câu 3 : Giá trị của biểu thức A tại x = 2; y =-1 là:
A B. 3 C. D. -3.
Câu 4 : Đa thức nào sau đây có nghiệm x = 4?
A. x + 4 B. x2+16 C. x2 -2 D. x – 2.
Câu 5 : Nếu x2+2xy+3y2 – M = 3x2-2y2 thì M - 2y2+3x2 = ?
A. x2+2xy+3y2 B. -2x2+2xy+5y2 C. x2-2xy-3y2 D. -x2-2xy-3y2 .
Câu 6 : Đa thức A có bậc 5, đa thức B có bậc 3. Tổng hai đa thức A và B là một đa thức có bậc
A. 8 B. 5 C. 3 D. 15.
Câu 7 : Biểu thức đại số biểu diễn tích của tổng các bình phương của x và y với hiệu các bình phương của chúng là :
A. (x+y)2(x-y)2 B. (x2+y)(x-y) C. (x2+y)(x2-y2) D.(x2+y2)(x2-y2).
Câu 8 : Số học sinh nam ở từng lớp trong một trường THCS được ghi lại trong bảng sau đây :
20
24
26
25
21
24
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là :
22
23
25
22
23
25
A. 12
B. 20-26
C. 7
D.6
Câu 9 : Tam giác AOB có Â = 52O, Ô = 67O. Cách sắp xếp nào sau đây là đúng?
A. AO >AB >OB B. AB >BO>AO C. AB >AO > BO D. BO >AO>AB.
Câu 10 : Một tam giác có hai cạnh bằng 2cm và 5 cm. Độ dài cạnh còn lại của tam giác đó có thể là số nào trong các số sau?
A . 1cm B . 2cm C . 5cm D . 8cm.
Câu 11 : Nếu điểm K cách đều ba đỉnh của tam giác MNP thì K là giao điểm của
A. ba đường trung tuyến của tam giác MNP
B. các đường trung trực của các đoạn thẳng NM và MP
C. ba đường phân giác trong của tam giác MPN
D. các đường phân giác ngoài của tam giác MPN.
Câu 12 : Tam giác ABC có trung tuyến AD, trọng tâm G. Kết luận nào sau đâ
 






Các ý kiến mới nhất