Chào mừng quý vị đến với Chắp cánh ước mơ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Sinh 7-HKII-0809

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đức Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:36' 18-06-2009
Dung lượng: 6.9 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đức Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:36' 18-06-2009
Dung lượng: 6.9 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Đề kiểm tra học kỳ II - Môn Sinh 7
A. Ma trận:
Các chủ đề
Các mức độ nhận thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chương VI
2
0,5
1
0,25
1
2,5
5 câu
3,25
Chương VII
2
2,75
1
0,25
1
0,5
3 câu
3,5
Chương VIII
2
0,5
2
1,5
1
0,25
1
1,0
6 câu
3,25
Tổng
6 câu
3,75
2 câu
1,5
3 câu
0,75
2 câu
3,0
1 câu
1,0
14 câu
10,0
B. Đề kiểm tra:
I - Trắc nghiệm khách quan (4,5 điểm):
Câu 1: Hãy đánh dấu (x) vào những ô thích hợp trong bảng cấu tạo của hệ tuần hoàn của các lớp động vật có xương sống sau (2,5đ).
Tên lớp động vật
Tên vòng tuần hoàn
Số tâm thất
Số tâm nhĩ
Đặc điểm vách ngăn tâm thất
Đặc điểm máu đi nuôi cơ thể
Một vòng
Nhỏ
Lớn
1
2
1
2
Không có
Chưa hoàn chỉnh
Hoàn chỉnh
Máu đỏ tươi
Máu pha
Cá
Lưỡng cư
Bò sát
Chim
Thú
Câu 2: Hãy khoanh tròn vào chỉ môt chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng (2đ)
1. Hệ thần kinh tiến hoá nhất của động vật có đặc điểm:
A. Chưa phân hoá B. Hình ống
C. Hình mạng lưới D. Hình chuỗi hạch
2. Đặc điểm đặc trưng của hệ hô hấp bò sát là:
A. chỉ hô hấp bằng phổi B. hô hấp chủ yếu qua da và một phần bằng phổi
C. chỉ hô hấp qua da D. hô hấp chủ yếu bằng phổi và một phần qua da
3. Hình thức sinh sản của thú có đặc điểm:
A. đẻ ra con và phát triển qua biến thái B. đẻ con và nuôi con bằng sữa
C. đẻ ít trứng D. đẻ nhiều trứng
4. Các lớp động vật có hệ tuần hoàn hoàn thiện nhất là:
A. lớp bò sát và lớp thú B. lớp Lưỡng cư và lớp thú
C. lớp chim và lớp thú D. lớp thú
5. Bộ răng phân hoá thành răng cửa, răng nanh và răng hàm là đặc điểm của lớp:
A. lớp bò sát và lớp thú B. lớp Lưỡng cư và lớp thú
C. lớp chim và lớp thú D. lớp thú
6. Đặc điểm của động vật thích nghi với môi trường đới nóng là:
A. màu lông nhạt, có bướu mỡ, chân dài
B. màu lông trắng, có bướu mỡ, chân ngắn
C. màu lông sẫm, lớp mỡ dưới da dày, chân dài
A. Ma trận:
Các chủ đề
Các mức độ nhận thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chương VI
2
0,5
1
0,25
1
2,5
5 câu
3,25
Chương VII
2
2,75
1
0,25
1
0,5
3 câu
3,5
Chương VIII
2
0,5
2
1,5
1
0,25
1
1,0
6 câu
3,25
Tổng
6 câu
3,75
2 câu
1,5
3 câu
0,75
2 câu
3,0
1 câu
1,0
14 câu
10,0
B. Đề kiểm tra:
I - Trắc nghiệm khách quan (4,5 điểm):
Câu 1: Hãy đánh dấu (x) vào những ô thích hợp trong bảng cấu tạo của hệ tuần hoàn của các lớp động vật có xương sống sau (2,5đ).
Tên lớp động vật
Tên vòng tuần hoàn
Số tâm thất
Số tâm nhĩ
Đặc điểm vách ngăn tâm thất
Đặc điểm máu đi nuôi cơ thể
Một vòng
Nhỏ
Lớn
1
2
1
2
Không có
Chưa hoàn chỉnh
Hoàn chỉnh
Máu đỏ tươi
Máu pha
Cá
Lưỡng cư
Bò sát
Chim
Thú
Câu 2: Hãy khoanh tròn vào chỉ môt chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng (2đ)
1. Hệ thần kinh tiến hoá nhất của động vật có đặc điểm:
A. Chưa phân hoá B. Hình ống
C. Hình mạng lưới D. Hình chuỗi hạch
2. Đặc điểm đặc trưng của hệ hô hấp bò sát là:
A. chỉ hô hấp bằng phổi B. hô hấp chủ yếu qua da và một phần bằng phổi
C. chỉ hô hấp qua da D. hô hấp chủ yếu bằng phổi và một phần qua da
3. Hình thức sinh sản của thú có đặc điểm:
A. đẻ ra con và phát triển qua biến thái B. đẻ con và nuôi con bằng sữa
C. đẻ ít trứng D. đẻ nhiều trứng
4. Các lớp động vật có hệ tuần hoàn hoàn thiện nhất là:
A. lớp bò sát và lớp thú B. lớp Lưỡng cư và lớp thú
C. lớp chim và lớp thú D. lớp thú
5. Bộ răng phân hoá thành răng cửa, răng nanh và răng hàm là đặc điểm của lớp:
A. lớp bò sát và lớp thú B. lớp Lưỡng cư và lớp thú
C. lớp chim và lớp thú D. lớp thú
6. Đặc điểm của động vật thích nghi với môi trường đới nóng là:
A. màu lông nhạt, có bướu mỡ, chân dài
B. màu lông trắng, có bướu mỡ, chân ngắn
C. màu lông sẫm, lớp mỡ dưới da dày, chân dài
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất