Chào mừng quý vị đến với Chắp cánh ước mơ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Ôn hè Hình 7-Xuyến

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đức Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:52' 20-06-2009
Dung lượng: 25.1 KB
Số lượt tải: 218
Người gửi: Vũ Đức Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:52' 20-06-2009
Dung lượng: 25.1 KB
Số lượt tải: 218
Số lượt thích:
0 người
Ôn tập hình học 7 hè 2007-2008
Chương I:Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song
I) Lý thuyết:
1. Hai góc đối đỉnh: khái niệm, tính chất.
2.Hai đường thẳng vuông góc: khái niệm . Khái niệm đường trung trực của đoạn thẳng.
3.Hai đường thẳng song song :khái niệm, tính chất , dấu hiệu nhận biết, các định lý từ vuông góc đến song song. Tiên đề Ơclit.
4. Định lý: thế nào là định lý, định lý gồm mấy phần, cách chứng minh định lý.
II) Bài tập:
1.a) Vẽ 35
b) Vẽ góc x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy.
c) Viết tên các góc có số đo bằng 35
d) Viết tên các góc có số đo bằng 145
2. Cho đoạn thẳng AB = 5cm. Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng đó. Nói rõ cách vẽ.
3. Vẽ một đường thẳng cắt hai đường thẳng rồi chỉ ra:
+ 2 cặp góc so le trong.
+2 cặp góc so le ngoài.
+4 cặp góc đồng vị.
+2 cặp góc trong cùng phía.
+ 2 cặp góc ngoài cùng phía.
3.Cho hình vẽ biết 50130.Hai đường thẳng a và b có song song
với nhau không? Vì sao?
4. Trên hình bên cho biết a// b và 40
a) Tính
b) So sánh và
c) Tính
5. Chứng minh định lý:” Hai tia phân giác của hai góc kề bù tạo thành một góc vuông”.
Chương II: Tam giác.
I) Lý thuyết:
Tổng ba góc của một tam giác:
Hai tam giác bằng nhau: khái niệm, các trường hợp bằng nhau .
Tam giác cân, tam giác đều: định nghĩa và tính chất .
Định lý pitago và các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.
II) Bài tập:
Cho ABC có 50Tia phân giác góc C cắt cạnh AB tại M.Tính và
ABC có 100và 50Tính
Cho ABC có AB= AC. Gọi D là trung điểm của BC.Chứng minh rằng:
a) ADB ADC.
b) AD là tia phân giác của
c) AD vuông góc với BC.
4. Cho ABC có AB= AC.Vẽ tia phân giác của góc A cắt BC tại D.Gọi M là một điểm nằm giữa A và D. Chứng minh:
a) AMB = AMC
b) MBD = MCD.
5. Cho ABC có AB= AC.Kẻ BD vuông góc với AC, CE vuông góc với AB ( DAC, EAB). Gọi O là giao điểm của BD và CE. Chứng minh:
a) BD = CE
b) OEB ODC
c) AO là tia phân giác của góc BAC.
6. Cho ABC có 50Từ đỉnh A kẻ đường thẳng song song với BC cắt tia phân giác góc B ở E.
a) Chứng minh AEB cân.
b) Tính
7. Cho ABC vuông ở A có AC = 20cm. Kẻ AH Vuông góc BC.Biết BH = 9cm, HC = 16 cm . Tính AB, AH.
Chương III: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác .
Các đường đồng quy trong tam giác.
I ) Lý thuyết:
1. Quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác.
2. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và
Chương I:Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song
I) Lý thuyết:
1. Hai góc đối đỉnh: khái niệm, tính chất.
2.Hai đường thẳng vuông góc: khái niệm . Khái niệm đường trung trực của đoạn thẳng.
3.Hai đường thẳng song song :khái niệm, tính chất , dấu hiệu nhận biết, các định lý từ vuông góc đến song song. Tiên đề Ơclit.
4. Định lý: thế nào là định lý, định lý gồm mấy phần, cách chứng minh định lý.
II) Bài tập:
1.a) Vẽ 35
b) Vẽ góc x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy.
c) Viết tên các góc có số đo bằng 35
d) Viết tên các góc có số đo bằng 145
2. Cho đoạn thẳng AB = 5cm. Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng đó. Nói rõ cách vẽ.
3. Vẽ một đường thẳng cắt hai đường thẳng rồi chỉ ra:
+ 2 cặp góc so le trong.
+2 cặp góc so le ngoài.
+4 cặp góc đồng vị.
+2 cặp góc trong cùng phía.
+ 2 cặp góc ngoài cùng phía.
3.Cho hình vẽ biết 50130.Hai đường thẳng a và b có song song
với nhau không? Vì sao?
4. Trên hình bên cho biết a// b và 40
a) Tính
b) So sánh và
c) Tính
5. Chứng minh định lý:” Hai tia phân giác của hai góc kề bù tạo thành một góc vuông”.
Chương II: Tam giác.
I) Lý thuyết:
Tổng ba góc của một tam giác:
Hai tam giác bằng nhau: khái niệm, các trường hợp bằng nhau .
Tam giác cân, tam giác đều: định nghĩa và tính chất .
Định lý pitago và các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.
II) Bài tập:
Cho ABC có 50Tia phân giác góc C cắt cạnh AB tại M.Tính và
ABC có 100và 50Tính
Cho ABC có AB= AC. Gọi D là trung điểm của BC.Chứng minh rằng:
a) ADB ADC.
b) AD là tia phân giác của
c) AD vuông góc với BC.
4. Cho ABC có AB= AC.Vẽ tia phân giác của góc A cắt BC tại D.Gọi M là một điểm nằm giữa A và D. Chứng minh:
a) AMB = AMC
b) MBD = MCD.
5. Cho ABC có AB= AC.Kẻ BD vuông góc với AC, CE vuông góc với AB ( DAC, EAB). Gọi O là giao điểm của BD và CE. Chứng minh:
a) BD = CE
b) OEB ODC
c) AO là tia phân giác của góc BAC.
6. Cho ABC có 50Từ đỉnh A kẻ đường thẳng song song với BC cắt tia phân giác góc B ở E.
a) Chứng minh AEB cân.
b) Tính
7. Cho ABC vuông ở A có AC = 20cm. Kẻ AH Vuông góc BC.Biết BH = 9cm, HC = 16 cm . Tính AB, AH.
Chương III: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác .
Các đường đồng quy trong tam giác.
I ) Lý thuyết:
1. Quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác.
2. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất