GIỜ HÀ NỘI:

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Vũ đức Cảnh)
  • (education_hp)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Chắp cánh ước mơ.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KT Địa 9-HKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Đức Cảnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:03' 14-04-2009
    Dung lượng: 35.5 KB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người
    Bài kiểm tra
    Môn: địa 9 (45 phút)
    Họ và tên: ……………………………….. Ngày sinh: ………………….
    Lớp: …………. Ngày kiểm tra: ………………..

    
    
     I - Trắc nghiệm khách quan (3 điểm):
    Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng.
    Câu 1: ý nào thể hiện những khó khăn lớn nhất trong phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ?
    A. Thiếu lao động có tay nghề B. Thiếu tài nguyên khoáng sản trên đất liền
    C. Cơ sở hạ tầng chưa đáp ứng được yêu cầu
    D. Chậm đổi mới công nghệ, môi trường đang bị ô nhiễm
    E. Cả ý C và D
    Câu 2: ý nào thể hiện đúng nhất đặc điểm công nghiệp của Đông Nam Bộ?
    A. Phát triển mạnh các ngành công nghiệp: sản xuất hàng tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm, khai thác dầu khí.
    B. Cơ cấu công nghiệp đa dạng, có nhiều ngành quan trọng như khai thác dầu khí hoá dầu, công nghệ cao, chế biến lương thực thực phẩm, sản xuất hàng tiêu dùng.
    C. Công nghiệp tập trung chủ yếu ở TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Vũng Tàu.
    D. Cả ý B và C
    Câu 3: Các nguyên nhân làm cho Đông Nam Bộ sản xuất được nhiều cao su nhất cả nước là:
    A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi B. Người dân có truyền thống trồng cao su
    C. Có các cơ sở chế biến và xuất khẩu cao su D. Tất cả các ý trên
    Câu 4: Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng tài nguyên của đồng bằng sông Cửu Long:
    A. Khí hậu nắng nóng quanh năm B. Diện tích đất mặn, đất phèn lớn
    C. Mạng lưới sông ngòi dày đặc D. Khoáng sản không nhiều
    Câu 5: Ngành công nghiệp có tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu công nghiệp của đồng bằng sông Cửu Long là:
    A. Sản xuất vật liệu xây dựng B. Cơ khí, nông nghiệp, hoá chất
    C. Chế biến lương thực thực phẩm D. Sản xuất nhựa và bao bì
    Câu 6: ý nào không thuộc về đặc điểm sản xuất lương thực thực phẩm của đồng bằng sông Cửu Long:
    A. Diện tích và sản lượng lúa lớn nhất cả nước.
    B. Năng suất lúa cao nhất cả nước.
    C. Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất trong các vùng cả nước.
    D. Chiếm 60% sản lượng thuỷ hải sản của cả nước.
    II - Phần tự luận (7 điểm):
    Câu 7 (4 điểm): Trình bày tình hình sản xuất thuỷ sản của đồng bằng sông Cửu Long. Giải thích vì sao nơi đây phát triển mạnh nghề nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản.
    Câu 8 (3 điểm): Cho bảng số liệu về cơ cấu kinh tế năm 2002 như sau sau (tính theo %):
    Ngành

    Nông-Lâm-Ngư nghiệp
    Công nghiệp - Xây dựng
    Dịch vụ
    
    Đông Nam
     
    Gửi ý kiến