Chào mừng quý vị đến với Chắp cánh ước mơ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Hình 9-tiết 41

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Vũ Đức Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:24' 30-10-2009
Dung lượng: 137.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Vũ Đức Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:24' 30-10-2009
Dung lượng: 137.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Hình lăng trụ là một hình như thế nào? Hãy nêu rõ đặc điểm của hai đáy, các mặt bên, các cạnh bên?
Câu 2: Lăng trụ đứng và lăng trụ đều khác nhau ở chỗ nào? Giống nhau ở chỗ nào?
a. Giống nhau:
Chúng đều là các lăng trụ đứng.
Các cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy
Các mặt bên đều là hình chữ nhật.
b- Khác nhau:
Đáy của lăng trụ đứng là đa giác bất kỳ
Đáy của lăng trụ đều phải là đa giác đều.
Lăng trụ xiên:
Cạnh bên nghiêng với đáy một góc ? < 90o
Đáy là đa giác bất kỳ
Lăng trụ đứng:
Cạnh bên vuông góc với đáy
Đáy là đa giác bất kỳ
Lăng trụ đều:
Cạnh bên vuông góc với đáy
Đáy là đa giác đều
hình chóp- hình chóp cụt
1- Hình chóp và hình chóp đều:
a- Định nghĩa:(sgk)
b- Kí hiệu: S.ABCD
c- Tên gọi: gọi tên theo đáy
VD: hình chóp tam giác,...
d- Hình chóp đều:
* Định nghĩa: hình chóp đều là
hình chóp có đáy là các đa giác
đều và có chân đường cao trùng
với tâm của đáy.
Tiết 41
Hình chóp tam giác đều
* Cách vẽ:
A
B
C
M
N
O
d
S
Hình chóp tứ giác đều
B
C
D
O
S
E
d
A
2- Diện tích xung quanh và thể tích hình chóp:
a- Diện tích xung quanh:
- Hình chóp bất kỳ
Sxq: là diện tích xung quanh;
S1, S2 ... Sn là diện tích từng mặt bên
- Hình chóp đều:
P là chu vi đáy, d là đuờng cao
mặt bên xuất phát từ đỉnh
b- Thể tích:
V: thể tích; B:diện tích đáy;
h:độ dài đường cao
3- Hình chóp cụt và chóp cụt đều:
a- Giới thiệu hình chóp cụt và chóp
cụt đều:(sgk)
b- Kí hiệu hình chóp cụt:
ABCD.A`B`C`D`
c- Cách gọi tên: gọi tên theo đáy
VD: hình chóp cụt tam giác
ABC.A`B`C`
d- Cách vẽ:
e- Diện tích xung quanh và
thể tích:
-chóp cụt bất kỳ:
Sxq= S1+ S2 +S3 +...+ Sn
S1, S2,.., Sn :diện tích các mặt bên
s
a
b
c
d
a`
d`
c`
b`
o
h
- chóp cụt đều:
P, P`: chu vi hai đáy
d : đường cao của các hình thang
(mặt bên) bằng nhau.
- thể tích chóp cụt bất kỳ:
B, B`: diện tích hai đáy
h : đường cao chóp cụt
Bài tập:
Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tam giác đều S.ABC .Biết rằng cạnh đáy của hình chóp là a =12 cm, độ dài đường cao của hình chóp là h = 2 cm
Giải
- Ta có diện tích tam giác ABC là
- Thể tích hình chóp là :
Ta có:
- Diện tích xung quanh:
(cm3)
Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc các khái niệm, công thức tính diện tích xung quanh,
thể tích của hình chóp, hình chóp cụt,chóp đều, chóp cụt đều
- Làm các bài tập: 4,5,6(sgk/90)
Hướng dẫn bài tập 5:
a- Ta có: SO ? (ABC) ?
? ?SOA = ?SOB = ?SOC (cgc)
? đpcm
b- Thực hiện tính bình thường
Câu 2: Lăng trụ đứng và lăng trụ đều khác nhau ở chỗ nào? Giống nhau ở chỗ nào?
a. Giống nhau:
Chúng đều là các lăng trụ đứng.
Các cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy
Các mặt bên đều là hình chữ nhật.
b- Khác nhau:
Đáy của lăng trụ đứng là đa giác bất kỳ
Đáy của lăng trụ đều phải là đa giác đều.
Lăng trụ xiên:
Cạnh bên nghiêng với đáy một góc ? < 90o
Đáy là đa giác bất kỳ
Lăng trụ đứng:
Cạnh bên vuông góc với đáy
Đáy là đa giác bất kỳ
Lăng trụ đều:
Cạnh bên vuông góc với đáy
Đáy là đa giác đều
hình chóp- hình chóp cụt
1- Hình chóp và hình chóp đều:
a- Định nghĩa:(sgk)
b- Kí hiệu: S.ABCD
c- Tên gọi: gọi tên theo đáy
VD: hình chóp tam giác,...
d- Hình chóp đều:
* Định nghĩa: hình chóp đều là
hình chóp có đáy là các đa giác
đều và có chân đường cao trùng
với tâm của đáy.
Tiết 41
Hình chóp tam giác đều
* Cách vẽ:
A
B
C
M
N
O
d
S
Hình chóp tứ giác đều
B
C
D
O
S
E
d
A
2- Diện tích xung quanh và thể tích hình chóp:
a- Diện tích xung quanh:
- Hình chóp bất kỳ
Sxq: là diện tích xung quanh;
S1, S2 ... Sn là diện tích từng mặt bên
- Hình chóp đều:
P là chu vi đáy, d là đuờng cao
mặt bên xuất phát từ đỉnh
b- Thể tích:
V: thể tích; B:diện tích đáy;
h:độ dài đường cao
3- Hình chóp cụt và chóp cụt đều:
a- Giới thiệu hình chóp cụt và chóp
cụt đều:(sgk)
b- Kí hiệu hình chóp cụt:
ABCD.A`B`C`D`
c- Cách gọi tên: gọi tên theo đáy
VD: hình chóp cụt tam giác
ABC.A`B`C`
d- Cách vẽ:
e- Diện tích xung quanh và
thể tích:
-chóp cụt bất kỳ:
Sxq= S1+ S2 +S3 +...+ Sn
S1, S2,.., Sn :diện tích các mặt bên
s
a
b
c
d
a`
d`
c`
b`
o
h
- chóp cụt đều:
P, P`: chu vi hai đáy
d : đường cao của các hình thang
(mặt bên) bằng nhau.
- thể tích chóp cụt bất kỳ:
B, B`: diện tích hai đáy
h : đường cao chóp cụt
Bài tập:
Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp tam giác đều S.ABC .Biết rằng cạnh đáy của hình chóp là a =12 cm, độ dài đường cao của hình chóp là h = 2 cm
Giải
- Ta có diện tích tam giác ABC là
- Thể tích hình chóp là :
Ta có:
- Diện tích xung quanh:
(cm3)
Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc các khái niệm, công thức tính diện tích xung quanh,
thể tích của hình chóp, hình chóp cụt,chóp đều, chóp cụt đều
- Làm các bài tập: 4,5,6(sgk/90)
Hướng dẫn bài tập 5:
a- Ta có: SO ? (ABC) ?
? ?SOA = ?SOB = ?SOC (cgc)
? đpcm
b- Thực hiện tính bình thường
 






Các ý kiến mới nhất