Chào mừng quý vị đến với Chắp cánh ước mơ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi thử vào 10 số 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đức Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:43' 16-06-2009
Dung lượng: 81.0 KB
Số lượt tải: 55
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đức Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:43' 16-06-2009
Dung lượng: 81.0 KB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
Đề thi thử số 2
TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi gồm có 2 trang.
Phần I: Trắc nghiệm khách quan. (2,0 điểm)
Câu 1. được xác định khi:
A. x
Câu 2. Nếu thì x bằng: A. 0 B. 4 C. 2 D.16.
Câu 3. Phương trình 4x-3y=-1 nhận cặp số nào sau đây làm 1 nghiệm ?
A. (-1;1) B.(-1;-1) C.(1;-1) D(1;1)
Câu 4. Cho hàm số y=0,5x2 . Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Hàm số trên luôn đồng biến;
B. Hàm số trên đồng biến khi x>0 và nghịch biến khi x<0;
C. Hàm số trên luôn nghịch biến;
D. Hàm số trên luôn đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0;
Câu 5. Tính nhẩm nghiệm của phương trình 2x2-9x+7=0 được một nghiệm là.
A.2/7 B.-1 C.-3,5 D.3,5.
.
Câu 6. Trong hình 1, độ dài cạnh AC bằng
a. 13 b. c. 2 d. 3
Câu 7. Cho hình 2, góc MKP bằng:
a. 750. b . 370. c. 700. d. 500.
Câu 8: Cho hình cầu có bán kính cm. Thể tích của quả cầu là:
A, 4( cm3 B, ( cm3 C, 4cm3 D, 4( cm3
Phần 2: Tự luận. (8,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Cho biểu thức
a) Rút gọn P.
b) Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên dương.
Câu 2: (1,5 điểm) Cho phương trình :
a) Chứng tỏ phương trình có 2 nghiệm phân biệt.
b) Không giải phương trình, tính :; (với )
Câu 3: (4,0 điểm) Cho nửa đường tròn đường kính AB. Kẻ tiếp tuyến Bx với nửa đường tròn. Gọi C là điểm trên nửa đường tròn sao cho cung AC bằng cung CB. Trên cung CB lấy điểm D khác C và B. Các tia AC, AD cắt Bx lần lượt tại E và F.
a, Chứng minh (ABE vuông cân
b, Chứng minh ( ABF ( ( BDF
c, Chứng minh tứ giác CEFD nội tiếp
d, Chứng minh AC.AE = AD.AF
Câu 4: x, y là các số thực thoả mãn đẳng thức: x+y = 2. Chứng minh:
= = = Hết = = =
Họ tên học sinh: ……………………………., Giám thị số 1: ………………………..
Số báo danh: ………………………………..., Giám thị số 2: ………………
Đáp án:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
DA
D
B
B
B
D
D
A
A
 






Các ý kiến mới nhất