Chào mừng quý vị đến với Chắp cánh ước mơ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đại 9-tiết 61

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đức Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:55' 23-10-2009
Dung lượng: 479.5 KB
Số lượt tải: 95
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đức Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:55' 23-10-2009
Dung lượng: 479.5 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích:
0 người
Chào
các
em
Chúng Ta Bắt Đầu Tiết Học Mới
Kiểm tra bài cũ:
HS1. giải các PT sau:
x4 - 5x2 + 4 = 0.
2x4 - 3x2 - 2 = 0.
Khi a , c trái dấu em có nhận xét gì về số nghiệm và nghiệm của phương trình trùng phương.
Bài 1: chứng minh rằng khi a và c trái dấu thì phương trình trùng phương ax4+ bx2 + c = 0 chỉ có hai nghiệm và chúng là hai số đối nhau.
Giải:
đặt x2 = t , t ? 0 ,
thì PT ax4 + bx2 + c = 0 (*)
trở thành PT at2 + bt + c = 0 (**).
Khi a , c trái dấu thì PT (**) có hai nghiệm là t1, t2.
? t1 < 0 < t2 .
Dạng 1. Giải phương trình bằng cách đặt ẩn phụ.
Hướng dẫn :
Câu a:
đặt x2 + x = t.
Ta có PT: 3t2 - 2t - 1 = 0.
câu c:
câu d:
ĐK: x ? - 1; x ? 0.
Dạng 2. Giải phương trình bằng cách đưa về PT tích.
Bài 4 (bài 39/57/SGK).
( x2 - 1)(0,6x + 1) = 0,6x2 + x .
(x2 + 2x - 5)2 = ( x2 - x + 5)2.
Hướng dẫn về nhà.
1/ Nhớ thực hiện các chú ý khi giải phương trình quy về phương trình bậc hai.
2/ bài tập về nhà số 37; 38;39/56; 57/SGK.
49; 50 / 45; 46/SBT.
 






Các ý kiến mới nhất