Chào mừng quý vị đến với Chắp cánh ước mơ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đại 9-tiêt 58

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Vũ Đức Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:53' 23-10-2009
Dung lượng: 102.5 KB
Số lượt tải: 75
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Vũ Đức Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:53' 23-10-2009
Dung lượng: 102.5 KB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ:
HS1: 1/ Viết hệ thức Vi-ét.
2/ Không giải PT, dùng hệ thức Vi-ét , hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi PT:
a) 2x2 -7x + 2 = 0; c) 5x2 + x + 2 = 0
HS2: 1/ Điền vào chỗ trống (...) để được một phát biểu đúng:
Nếu PT ax2 + bx + c = 0 ( a ? 0) có .......................... PT có một nghiệm là x1 = 1 và ........
Nếu PT ax2 + bx +c = 0 (a ? 0) có.............................PT có một nghiệm là x1 = -1 và ............
2/ áp dụng : Tính nhẩm nghiệm của PT:
a) 7x2 - 9x + 2 = 0 ; b) 23x2 -9x -32 = 0.
Dạng 1 : Biện luận tham số để PT có nghiệm, tính tổng và tích theo tham số.
Bài 1( bài 30/54/SGK): Tìm giá trị của m để PT có nghiệm , rồi tính tổng và tích các nghiệm theo m.
x2 -2x + m = 0. b)x2 + 2(m -1)x + m2 = 0
Giải PT a) x2 -2x + m = 0.
( a = 1; b = -2; c = m)
?` = b`2 - ac.
?` = ( - 1) 2 - 1. m = 1 - m
PT có nghiệm ? ?` ? 0
? 1 - m ? 0
? m ?1
b` = -1
Bài 3( bài 38/44/SBT).Dùng hệ thức Vi -ét để tính nhẩm nghiệm của mỗi PT:
a) x2 - 6x + 8 = 0; c) x2 + 6x + 8 = 0;
Giải:
a) x2 - 6x + 8 = 0.
Có : ? + ? = 6 và ? . ? = 8.
2 + 4
2 . 4
Nên PT có nghiệm : x1 = 4; x2 = 2
c) x2 + 6x + 8 = 0. Có (-2) +(-4) = - 6 và (-2) . (-4) = 8
Nên phương trình có nghiệm x1 = - 4 ; x2 = - 2
Dạng 3: Dùng hệ thức Vi- ét để tìm nghiệm còn lại và tìm tham số.
Bài 4. ( Bài 40 trang 44/SBT )
Dùng hệ thức Vi-ét để tìm nghiệm x2 của PT rồi tìm giá trị của m trong mỗi trường hợp sau:
PT x2 + mx - 35 = 0, biết nghiệm x1 = 7.
PT x2 - 13x + m = 0, biết nghiệm x1 = 12,5.
Giải : a) PT x2 + mx - 35 = 0, biết x1 = 7
Có a = 1, c = -35.
.Có x1 = 7 ? x2 = - 5
7 + (-5) = -m ? m = -2
u + (-v ) = 5 ;
u.(-v) = -24
u, -v là hai nghiệm của PT:
Vậy u= 8 ; -v = -3
u= 8 ; v = 3
hoặc u = -3 ; -v = 8
=> u= -3 ; v = -8
Hướng dẫn về nhà
Ôn giải phương trình bậc hai ; Tính chất của hàm số bậc hai. Đồ thị hàm số y = a. x2 ( a = 0 )
Bài tập : 39 ; 40 ; 41 ; 42 ; 43 ( SBT )
Tiết sau kiểm tra 45`
HS1: 1/ Viết hệ thức Vi-ét.
2/ Không giải PT, dùng hệ thức Vi-ét , hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi PT:
a) 2x2 -7x + 2 = 0; c) 5x2 + x + 2 = 0
HS2: 1/ Điền vào chỗ trống (...) để được một phát biểu đúng:
Nếu PT ax2 + bx + c = 0 ( a ? 0) có .......................... PT có một nghiệm là x1 = 1 và ........
Nếu PT ax2 + bx +c = 0 (a ? 0) có.............................PT có một nghiệm là x1 = -1 và ............
2/ áp dụng : Tính nhẩm nghiệm của PT:
a) 7x2 - 9x + 2 = 0 ; b) 23x2 -9x -32 = 0.
Dạng 1 : Biện luận tham số để PT có nghiệm, tính tổng và tích theo tham số.
Bài 1( bài 30/54/SGK): Tìm giá trị của m để PT có nghiệm , rồi tính tổng và tích các nghiệm theo m.
x2 -2x + m = 0. b)x2 + 2(m -1)x + m2 = 0
Giải PT a) x2 -2x + m = 0.
( a = 1; b = -2; c = m)
?` = b`2 - ac.
?` = ( - 1) 2 - 1. m = 1 - m
PT có nghiệm ? ?` ? 0
? 1 - m ? 0
? m ?1
b` = -1
Bài 3( bài 38/44/SBT).Dùng hệ thức Vi -ét để tính nhẩm nghiệm của mỗi PT:
a) x2 - 6x + 8 = 0; c) x2 + 6x + 8 = 0;
Giải:
a) x2 - 6x + 8 = 0.
Có : ? + ? = 6 và ? . ? = 8.
2 + 4
2 . 4
Nên PT có nghiệm : x1 = 4; x2 = 2
c) x2 + 6x + 8 = 0. Có (-2) +(-4) = - 6 và (-2) . (-4) = 8
Nên phương trình có nghiệm x1 = - 4 ; x2 = - 2
Dạng 3: Dùng hệ thức Vi- ét để tìm nghiệm còn lại và tìm tham số.
Bài 4. ( Bài 40 trang 44/SBT )
Dùng hệ thức Vi-ét để tìm nghiệm x2 của PT rồi tìm giá trị của m trong mỗi trường hợp sau:
PT x2 + mx - 35 = 0, biết nghiệm x1 = 7.
PT x2 - 13x + m = 0, biết nghiệm x1 = 12,5.
Giải : a) PT x2 + mx - 35 = 0, biết x1 = 7
Có a = 1, c = -35.
.Có x1 = 7 ? x2 = - 5
7 + (-5) = -m ? m = -2
u + (-v ) = 5 ;
u.(-v) = -24
u, -v là hai nghiệm của PT:
Vậy u= 8 ; -v = -3
u= 8 ; v = 3
hoặc u = -3 ; -v = 8
=> u= -3 ; v = -8
Hướng dẫn về nhà
Ôn giải phương trình bậc hai ; Tính chất của hàm số bậc hai. Đồ thị hàm số y = a. x2 ( a = 0 )
Bài tập : 39 ; 40 ; 41 ; 42 ; 43 ( SBT )
Tiết sau kiểm tra 45`
 






Các ý kiến mới nhất