Chào mừng quý vị đến với Chắp cánh ước mơ.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Đại 8-tiết 15

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đức Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:08' 14-08-2009
Dung lượng: 167.0 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
HS 1 :
Điền tiếp vào chỗ . . . để được kết luận đúng :
1 ; Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác không , ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ . . . trừ đi . . .

2 ; xm : xn = . . . ( x ? 0 ; m ? n )
HS 2 : Tính
A , 54 : 52 b , ( )5 : ( )3
C , x10 : x6 d , x3 : x3 ( x ? 0 )
của luỹ thừa bị chia
số mũ của luỹ thừa chia
x m - n
= 52
= x4
= 1
? 1 Làm tính chia :
a ) x3 : x2
b ) 15x7 : 3x2
c ) 20x5 : 12x
= x
= 5x5
? 2 a) Tính 15x2 y2 : 5xy2
= 3x
b ) Tính 12x3 y : 9x2
Nhận xét : Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A .
Qui tắc :
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ( trường hợp A chia hết cho B ) ta làm như sau :
Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B .
Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho lũy thừa cùng biến trong B .
Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau .
Trong các phép chia sau phép chia nào là phép chia hết ? Hãy giải thích .
a ) 2x3 y4 : 5x2 y4 b ) 15xy3 : 3x2
c ) 4xy : 2xz
? 3 Hoạt động nhóm
a ) Tìm thương của phép chia , biết đơn thức bị chia là 15x3 y5 z , đơn thức chia là 5x2 y3
15x3 y5 z : 5x2 y3 = 3x y2 z
b ) Cho P = 12x4 y2 : ( - 9xy2 ). Tính giá trị biểu thức P tại x = - 3 và y = 1,005
Bài 60 / 27 SGK Làm tính chia
a ) x10 : ( - x )8
= x10 : x8 = x2
b ) ( - x )5 : ( - x )3
= ( - x )2 = x2
c ) ( - y )5 : ( - y )4
= - y
Hoạt động nhóm nhỏ trong bàn
Bài 62 / 27 SGK
Tính giá trị biểu thức 15x4 y3 z2 : 5xy2 z2 tại x = 2 , y = - 10
và z = 2004 .
Lời giải :
15 x4 y3 z2 : 5xy2 z2 = 3x3 y
Thay x = 2 ; y = - 10 vào biểu thức ta có :
3 . 23 . ( - 10 ) = - 240
Hướng dẫn về nhà
Nắm vững khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B . Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B và qui tắc chia đơn thức cho đơn thức .
Bài tập về nhà : 59 ; 61 ; / 26 + 27 SGK và
39 ; 40 ; 41 ; 42 ; 43 / 7 SBT
Hướng dẫn bài 42 / 7 SBT
Tìm số tự nhiên n để mỗi phép chia sau là chia hết
a, x4 : xn
- Dựa vào qui tắc chia đơn thức cho đơn thức :
n ? N ; n ? 4
Các phần sau làm tương tự
 
Gửi ý kiến