Chào mừng quý vị đến với Chắp cánh ước mơ.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đại 8-phép chia phân thức

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đức Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:35' 14-08-2009
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 51
Người gửi: Vũ Đức Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:35' 14-08-2009
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Nguyễn Thị Đào
Trường THCS Lê Hồng Phong
Kiểm tra bài cũ
1. Phát biểu qui tắc nhân hai phân thức đại số. Viết công thức tổng quát.
2. Làm tính nhân phân thức:
Tiết 33
1. Phân thức nghịch đảo
Định nghĩa: Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau
nếu tích của chúng bằng 1.
Bài tập: Hãy điền vào dấu " ." phân thức thích hợp.
* Tổng quát:
Nếu là một phân thức khác 0 thì . Do đó
là phân thức nghịch đảo của phân thức
..
..
là phân thức nghịch đảo của phân thức
Ngày 26 tháng 12 năm 2006
?1
Điền vào ô trống phân thức thích hợp
Phân thức nghịch đảo của M
Phân thức M
3x+2
x-2
Bài tập 2: Tìm A biết
Bài tập 1 :
?2
Tiết 33
1. Phân thức nghịch đảo
2. Phép chia
Thật là kì! Chia . mà hoá ra nhân ..!
Ngày 26 tháng 12 năm 2006
Làm tính chia phân thức
Tiết 33
1. Phân thức nghịch đảo
2. Phép chia
?3
Bài tập: Thực hiện các phép chia phân thức
Thực hiện phép tính sau:
Hoạt động nhóm
Có một học sinh thực hiện phép tính đó như sau:
Hãy cho biết bạn làm đúng hay sai?
?4
Tìm biểu thức Q biết:
Bài 44 (T54 - SGK)
Tiết 33
Ngày 26 tháng 12 năm 2006
Bài tập: Chọn và nối các biểu thức sao cho chúng tạo thành hai vế của một đẳng thức.
a) -1
1
2
4
3
Bài 1: Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) trong các phép chia sau:
Đ
S
S
S
Bài 2: Chọn phân thức thích hợp điền vào chỗ trống (...)
Bài 3: Chọn đáp án đúng
D. Không phải ba phân thức trên.
Bài 4: Phát biểu qui tắc chia phân thức đại số?
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc lý thuyết. Ôn tập điều kiện để giá trị phân thức được xác định và các qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức.
Bài tập: Số 42(b), 43(b,c), 44 (SGK - T54).
Số 36, 38, 39, 40, 41, 42 (SBT - T23)
Hướng dẫn bài 45 SGK
Đố em điền được vào chỗ trống của dãy phép chia dưới đây những phân thức có tử thức bằng mẫu thức cộng với 1:
Trường THCS Lê Hồng Phong
Kiểm tra bài cũ
1. Phát biểu qui tắc nhân hai phân thức đại số. Viết công thức tổng quát.
2. Làm tính nhân phân thức:
Tiết 33
1. Phân thức nghịch đảo
Định nghĩa: Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau
nếu tích của chúng bằng 1.
Bài tập: Hãy điền vào dấu " ." phân thức thích hợp.
* Tổng quát:
Nếu là một phân thức khác 0 thì . Do đó
là phân thức nghịch đảo của phân thức
..
..
là phân thức nghịch đảo của phân thức
Ngày 26 tháng 12 năm 2006
?1
Điền vào ô trống phân thức thích hợp
Phân thức nghịch đảo của M
Phân thức M
3x+2
x-2
Bài tập 2: Tìm A biết
Bài tập 1 :
?2
Tiết 33
1. Phân thức nghịch đảo
2. Phép chia
Thật là kì! Chia . mà hoá ra nhân ..!
Ngày 26 tháng 12 năm 2006
Làm tính chia phân thức
Tiết 33
1. Phân thức nghịch đảo
2. Phép chia
?3
Bài tập: Thực hiện các phép chia phân thức
Thực hiện phép tính sau:
Hoạt động nhóm
Có một học sinh thực hiện phép tính đó như sau:
Hãy cho biết bạn làm đúng hay sai?
?4
Tìm biểu thức Q biết:
Bài 44 (T54 - SGK)
Tiết 33
Ngày 26 tháng 12 năm 2006
Bài tập: Chọn và nối các biểu thức sao cho chúng tạo thành hai vế của một đẳng thức.
a) -1
1
2
4
3
Bài 1: Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) trong các phép chia sau:
Đ
S
S
S
Bài 2: Chọn phân thức thích hợp điền vào chỗ trống (...)
Bài 3: Chọn đáp án đúng
D. Không phải ba phân thức trên.
Bài 4: Phát biểu qui tắc chia phân thức đại số?
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc lý thuyết. Ôn tập điều kiện để giá trị phân thức được xác định và các qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức.
Bài tập: Số 42(b), 43(b,c), 44 (SGK - T54).
Số 36, 38, 39, 40, 41, 42 (SBT - T23)
Hướng dẫn bài 45 SGK
Đố em điền được vào chỗ trống của dãy phép chia dưới đây những phân thức có tử thức bằng mẫu thức cộng với 1:
 






Các ý kiến mới nhất